Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He danced offhandedly during the casual party tonight.
-
she dances offhandedly
cô nhảy một cách tự nhiên
/ˈɔːˌfhændədliː/
offhandedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.
He danced offhandedly during the casual party tonight.
she dances offhandedly
cô nhảy một cách tự nhiên