Nghĩa tiếng Việt
- Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will officialize the new rules next week.
/əˈfɪʃlaɪz/
officialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.
They will officialize the new rules next week.