TanroDictionary

offing

/ˈɒfɪŋ/

Anh
0

offing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của off; Ngoài khơi, biển khơi; Vị trí ngoài khơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của offđộng từEN-VI Dict
  2. Ngoài khơi, biển khơi.danh từEN-VI Dict
  3. Vị trí ngoài khơi.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của offđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The island is offing in the distance.

  2. New developments are already in the offing.

  3. The boat waited in the offing.

  4. in the offing

    ở ngoài khơi; (nghĩa bóng) sắp nổ ra, sắp bung ra

  5. a quarrel in the offing

    cuộc câi nhau sắp nổ ra