Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của offđộng từEN-VI Dict
- Ngoài khơi, biển khơi.danh từEN-VI Dict
- Vị trí ngoài khơi.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của offđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The island is offing in the distance.
-
New developments are already in the offing.
-
The boat waited in the offing.
-
in the offing
ở ngoài khơi; (nghĩa bóng) sắp nổ ra, sắp bung ra
-
a quarrel in the offing
cuộc câi nhau sắp nổ ra