Nghĩa tiếng Việt
- Chồi cây, mầm cây.danh từEN-VI Dict
- Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
- Sự đền bù, sự bù đắp.danh từEN-VI Dict
- Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).danh từEN-VI Dict
- Rìa xiên (ở tường).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).danh từEN-VI Dict
- Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).danh từEN-VI Dict
- Bù lại, đền bù, bù đắp.động từEN-VI Dict
- In ôpxet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A new offset grew from the old plant.
-
We crossed the offset hill at noon.
-
The refund was an offset for the delay.
-
The offset print looked clean and sharp.
-
The wall had a small offset near the door.