TanroDictionary

offshore

/ˌɒfˈʃɔː(r)/

Anh
0

offshore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa bờ biển, ở ngoài khơi; Thổi từ đất liền ra biển (gió).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa bờ biển, ở ngoài khơi.tính từEN-VI Dict
  2. Thổi từ đất liền ra biển (gió).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enjoy offshore fishing in the deep ocean.

  2. The offshore wind blew strongly against the coast.

  3. offshore fishing

    đánh cá ngoài khơi

  4. offshore oil-rig

    giàn khoan dầu ngoài khơi

  5. offshore wind

    gió thổi từ đất liền ra biển