TanroDictionary

offside

/ˈɔfˈsɑɪd/

Anh
0

offside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việt vị (bóng đá); Bên phải; phía tay phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việt vị (bóng đá).tính từEN-VI Dict
  2. Bên phải; phía tay phải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The striker was caught offside during the game.

  2. Check the pressure of the rear offside tyre.

  3. the forwards are all offside

    tất cả các tiền đạo đều bị việt vị

  4. the rear offside tyre

    lốp sau bên phải