TanroDictionary

offspring

/ˈɒfsprɪŋ/

Anh
0

offspring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ; Kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con, con cái, con cháu, con đẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Kết quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their offspring played in the yard.

  2. Her hard work was the offspring of patience.