Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài sân khấu; sau sân khấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He waited offstage before the play began.
/ˌɒfˈsteɪdʒ/
offstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài sân khấu; sau sân khấu.
He waited offstage before the play began.