TanroDictionary

offstage

/ˌɒfˈsteɪdʒ/

Anh
0

offstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài sân khấu; sau sân khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài sân khấu; sau sân khấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He waited offstage before the play began.