TanroDictionary

offtake

/ˈɔːfˌteɪk/

Anh
0

offtake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kênh nhánh; mương nhánh; Đường ống nhánh; Tháp rút nước (của công trình sâu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kênh nhánh; mương nhánh.danh từEN-VI Dict
  2. Đường ống nhánh.danh từEN-VI Dict
  3. Tháp rút nước (của công trình sâu).danh từEN-VI Dict
  4. Việc lấy đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water flowed into the offtake beside the field.

  2. The workers checked the offtake pipe.

  3. The deep well had an offtake tower.

  4. The offtake of supplies was higher this month.