Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt đưa tình.danh từEN-VI Dict
- Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave her a quick ogle and left.
-
He would ogle the menu before ordering.
/ˈəʊɡl/
ogle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái liếc mắt đưa tình; Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tình.
He gave her a quick ogle and left.
He would ogle the menu before ordering.