TanroDictionary

oidium

/oʊˈɪdiəm/

Anh
0

oidium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bào tử phấn; bào tử vách mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào tử phấn; bào tử vách mỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The microscope revealed a tiny oidium.