TanroDictionary

ointment

/ˈɔɪntmənt/

Anh
0

ointment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc mỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Apply the ointment twice a day.