TanroDictionary

olla

/ˈɑːlə/

Anh
0

olla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi đất; Nồi đất đựng nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đất.danh từEN-VI Dict
  2. Nồi đất đựng nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cooked beans in an olla.

  2. Water stayed cool in the olla.