TanroDictionary

om

Việt
0

om là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn; X. ohm; . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.danh từWiktionary
  2. X. ohm.danh từWiktionary
  3. . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu.tính từ いWiktionary
  4. Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.động từWiktionary
  5. . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gắt om nhà.

  2. Thắc mắc om lên.

  3. Mượn sách cứ om mãi không trả.

  4. Om cả tháng không chịu giải quyết.

Cách đọc khác của 「om」

om

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ viết tắt của Order of Merit. EN-VI Dict
  2. danh từ Huân chương chiến công. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The abbreviation om stands for Order of Merit.
  • She saw the om yesterday.