om
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ viết tắt của Order of Merit. EN-VI Dict
- danh từ Huân chương chiến công. EN-VI Dict
Ví dụ
- The abbreviation om stands for Order of Merit.
- She saw the om yesterday.
om là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn; X. ohm; . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu.
Gắt om nhà.
Thắc mắc om lên.
Mượn sách cứ om mãi không trả.
Om cả tháng không chịu giải quyết.