Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của omit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is omitting the long details.
/əʊmˈɪtɪŋ/
omitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của omit.
She is omitting the long details.