TanroDictionary

onager

/ˈɑːnɪdʒɜː/

Anh
0

onager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lừa rừng (Trung á); Súng bắn đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lừa rừng (Trung á).danh từEN-VI Dict
  2. Súng bắn đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The onager rested near the river at dusk.

  2. They built an onager to break the wall.