TanroDictionary

oner

/əʊˈnɜːm/

Anh
0

oner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách; Cú đấm mạnh; Cú đánh được tính một điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đấm mạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Cú đánh được tính một điểm.danh từEN-VI Dict
  4. lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a real oner at playing guitar.

  2. One hard punch was a real oner.

  3. He got a oner on the first swing.

  4. That claim was a complete oner.

  5. a oner at something

    người cừ về một cái gì