Nghĩa tiếng Việt
- Người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm mạnh.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh được tính một điểm.danh từEN-VI Dict
- lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a real oner at playing guitar.
-
One hard punch was a real oner.
-
He got a oner on the first swing.
-
That claim was a complete oner.
-
a oner at something
người cừ về một cái gì