Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của onionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She onioned the pan before cooking.
/ˈʌnjənd/
onioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của onion.
She onioned the pan before cooking.