Nghĩa tiếng Việt
- chỉ; duy nhấtadvEN-VI Dict
- Chỉ có một, duy nhất.tính từEN-VI Dict
- Tốt nhất, đáng xét nhất.tính từEN-VI Dict
- Chỉ, mới.DEN-VI Dict
- Cuối cùng.DEN-VI Dict
- Nhưng, chỉ phải.CEN-VI Dict
- Nếu không, chỉ trừ ra.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are only three schools in this town.
-
She is the only person who knows the secret.
-
This raincoat is the only thing to wear today.
-
Only you can guess what happened last night.
-
He will only regret his bad behavior later.