TanroDictionary

onomastic

/ˌɑːnəˈmæstɪk/

Anh
0

onomastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu tên riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu tên riêng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied an onomastic list of family names.