TanroDictionary

oolite

/ˈoʊəˌlɑɪt/

Anh
0

oolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oolite đá trứng cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oolite đá trứng cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall was made of pale oolite stone.