TanroDictionary

opacity

/oʊˈpæsəti/

Anh
0

opacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mờ đục; Tính chắn sáng; độ chắn sáng; Sự tối nghĩa (của một từ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mờ đục.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chắn sáng; độ chắn sáng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tối nghĩa (của một từ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự trì độn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the opacity near the door.

  2. He kept the opacity in a drawer.

  3. The opacity was mentioned in the report.