Nghĩa tiếng Việt
- Tính mờ đục.danh từEN-VI Dict
- Tính chắn sáng; độ chắn sáng.danh từEN-VI Dict
- Sự tối nghĩa (của một từ).danh từEN-VI Dict
- Sự trì độn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the opacity near the door.
-
He kept the opacity in a drawer.
-
The opacity was mentioned in the report.