Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) mã nguồn mởtính từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- having freely available source codetính từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- オープンソースのtính từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We use open-source tools.
Chúng tôi dùng công cụ mã nguồn mở.