Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của open.động từEN-VI Dict
- Khe hở, lỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.danh từEN-VI Dict
- Những nước đi đầu (đánh cờ).danh từEN-VI Dict
- Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.danh từEN-VI Dict
- Việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết.danh từEN-VI Dict
- Chỗ rừng thưa.danh từEN-VI Dict
- ; (rađiô) sự cắt mạch.danh từEN-VI Dict
- Bắt đầu, mở đầu, khai mạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is opening the window for fresh air.
-
There was a small opening in the fence.
-
The opening of the show was quiet and simple.
-
He studied the opening before making his next move.
-
This job is a good opening for a new worker.