Nghĩa tiếng Việt
- Hình (ở kim loại, đăng ten... ) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table features a lovely openwork design.
-
Openwork lace
Đăng ten có lỗ thủng trang trí, đăng ten có giua trang trí
-
Openwork wrought iron
Sắt rèn có những lỗ thủng