TanroDictionary

openwork

/ˈoʊpənˌwɜːk/

Anh
0

openwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình (ở kim loại, đăng ten... ) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình (ở kim loại, đăng ten... ) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table features a lovely openwork design.

  2. Openwork lace

    Đăng ten có lỗ thủng trang trí, đăng ten có giua trang trí

  3. Openwork wrought iron

    Sắt rèn có những lỗ thủng