Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động (máy... ).động từEN-VI Dict
- Có tác dụng.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng.động từEN-VI Dict
- Mổ.động từEN-VI Dict
- Hành quân.động từEN-VI Dict
- Đầu cơ.động từEN-VI Dict
- Làm cho hoạt động, cho chạy (máy... ); thao tác.động từEN-VI Dict
- Đưa đến, mang đến, dẫn đến.động từEN-VI Dict
- Thi hành, thực hiện, tiến hành.động từEN-VI Dict
- Đưa (nhà máy... ) vào sản xuất; khai thác (mỏ... ); điều khiển (xí nghiệp... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you show me how to operate this machine?
-
These new regulations will operate from January first.
-
He tried to operate on her credulity for profit.
-
The doctor will operate on a patient tonight.
-
The unit will operate near the border.