Nghĩa tiếng Việt
- (Triết học) thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can operationalize the result quickly.
/ɒpəˈreɪʃ(ə)nəlʌɪz/
operationalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Triết học) thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
We can operationalize the result quickly.