TanroDictionary

operator

/ˈɒpəreɪtə(r)/

Anh
0

operator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người thợ máy; người sử dụng máy móc; Người coi tổng đài (dây nói); Người mổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người thợ máy; người sử dụng máy móc.danh từEN-VI Dict
  2. Người coi tổng đài (dây nói).danh từEN-VI Dict
  3. Người mổ.danh từEN-VI Dict
  4. Người buôn bán chứng khoán.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) người có tài xoay xởdanh từEN-VI Dict
  6. kẻ phất (trong bọn tài phiệt)danh từEN-VI Dict
  7. người ăn nói giỏi.danh từEN-VI Dict
  8. Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ... ).danh từEN-VI Dict
  9. Toán tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The operator fixed the broken line.

  2. The operator answered the busy calls.

  3. The operator cleaned the tools after work.

  4. The operator watched the market closely.

  5. She is an operator in any problem.