Nghĩa tiếng Việt
- Tỉ mỉ, cần cù.tính từEN-VI Dict
- Đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her operose craft took many careful hours.
-
The task was operose but rewarding.
/ˈɑːpəˌroʊs/
operose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉ mỉ, cần cù; Đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc).
Her operose craft took many careful hours.
The task was operose but rewarding.