TanroDictionary

oppilation

/ɒpɪˈleɪʃən/

Anh
0

oppilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tắc, sự làm bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tắc, sự làm bí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much dust can cause oppilation in the filter.