Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tắc, sự làm bí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much dust can cause oppilation in the filter.
/ɒpɪˈleɪʃən/
oppilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tắc, sự làm bí.
Too much dust can cause oppilation in the filter.