TanroDictionary

opponent

/əˈpəʊnənt/

Anh
0

opponent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối, đối lập, chống lại; Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đối, đối lập, chống lại.tính từEN-VI Dict
  2. Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The opponent team scored first.

  2. Her main opponent was very fast.