Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể chống đối, tính có thể phản đối.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể đặt đối diện, tính có thể đối lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her opposabiliti made the rule easy to question.
-
The two pictures had opposabiliti on the page.