Nghĩa tiếng Việt
- Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every opposer spoke against the plan.
/əˈpoʊzɜː/
opposer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.
Every opposer spoke against the plan.