TanroDictionary

opposer

/əˈpoʊzɜː/

Anh
0

opposer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every opposer spoke against the plan.