TanroDictionary

opposite

/ˈɒpəzɪt/

Anh
0

opposite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối nhau, ngược nhau; Điều trái lại, điều ngược lại; Trước mặt, đối diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối nhau, ngược nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Điều trái lại, điều ngược lại.danh từEN-VI Dict
  3. Trước mặt, đối diện.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live on the opposite side of the street.

  2. The opposite of hot is cold.

  3. The shop is located directly opposite our house.

  4. The shop is opposite the post office.

  5. to go in opposite directions

    đi theo những hướng ngược nhau