Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạc quan; tính lạc quan.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa lạc quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need more optimism during these hard times.
-
Her optimism helped the team stay calm.
-
revolutionary optimism
lạc quan cách mạng