TanroDictionary

optimist

/ˈɒptɪmɪst/

Anh
0

optimist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạc quan; Lạc quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạc quan.danh từEN-VI Dict
  2. Lạc quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The optimist believed the trip would go well.

  2. She stayed optimist during the hard week.