Nghĩa tiếng Việt
- Lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan.động từEN-VI Dict
- Đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We optimize the route to save time.
-
She optimized the machine before class.