Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọn lựa, quyền lựa chọn.danh từEN-VI Dict
- Vật được chọn; điều được chọn.danh từEN-VI Dict
- Quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá đã thỏa thuận trước); hàm phiếu độc chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You have only one option left to choose.
-
You have one option: finish the task now.
-
He bought an option to sell the shares later.
-
to make one's option
lựa chọn