Nghĩa tiếng Việt
- Op., số nhiều của opera.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm (nhạc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This short opus is his best-known piece.
-
He spent years writing his first opus.
-
opus magnum
tác phẩm chính (của nhà văn, nghệ sĩ...)