TanroDictionary

oracle

/ˈɒrəkl/

Anh
0

oracle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri; Nhà tiên tri; Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà tiên tri.danh từEN-VI Dict
  3. Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
  4. Miếu thờ (nơi xin thẻ dạy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People once asked the oracle for advice.

  2. The oracle spoke in a calm voice.

  3. She was the oracle of the small town.

  4. Pilgrims visited the oracle on the hill.