Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was orating to the crowd for hours.
/ɔːˈrætɪŋ/
orating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orate.
He was orating to the crowd for hours.