TanroDictionary

oratory

/ˈɒrətri/

Anh
0

oratory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà thờ nhỏ; Nhà thờ riêng; Nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thờ nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà thờ riêng.danh từEN-VI Dict
  3. Nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện.danh từEN-VI Dict
  4. Văn hùng hồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prayed in a small oratory.

  2. The family kept a private oratory.

  3. Her oratory impressed the whole class.

  4. The essay was praised for its oratory.