Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của orbitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The satellite orbited above the Earth.
/ˈɔːbɪtɪd/
orbited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của orbit.
The satellite orbited above the Earth.