Nghĩa tiếng Việt
- Loại cá kình.danh từEN-VI Dict
- Loài thuỷ quái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An orca swam close to the boat.
-
The old map described an orca in the sea.
/ˈɔːkə/
orca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá kình; Loài thuỷ quái.
An orca swam close to the boat.
The old map described an orca in the sea.