TanroDictionary

orca

/ˈɔːkə/

Anh
0

orca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá kình; Loài thuỷ quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cá kình.danh từEN-VI Dict
  2. Loài thuỷ quái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An orca swam close to the boat.

  2. The old map described an orca in the sea.