TanroDictionary

ordinate

/ˈɔːdɪnət/

Anh
0

ordinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều thông thường, điều bình thường; Cơm bữa (ở quán ăn); Quán ăn, quán rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều thông thường, điều bình thường.danh từEN-VI Dict
  2. Cơm bữa (ở quán ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Quán ăn, quán rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).danh từEN-VI Dict
  5. Giáo chủ, giám mục.danh từEN-VI Dict
  6. Sách lễ.danh từEN-VI Dict
  7. Linh mục (ở) nhà tù.danh từEN-VI Dict
  8. Tung độ, trục tung.danh từEN-VI Dict
  9. Phong chức.động từEN-VI Dict
  10. Sắp cho thẳng hàng.động từEN-VI Dict
  11. Thẳng hàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Out of the ordinate, this point doesn't fit the line.

  2. She saw the ordinate near the door.

  3. He kept the ordinate in a drawer.

  4. The ordinate was mentioned in the report.

  5. Plot the point by its ordinate.