Nghĩa tiếng Việt
- Điều thông thường, điều bình thường.danh từEN-VI Dict
- Cơm bữa (ở quán ăn).danh từEN-VI Dict
- Quán ăn, quán rượu.danh từEN-VI Dict
- Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).danh từEN-VI Dict
- Giáo chủ, giám mục.danh từEN-VI Dict
- Sách lễ.danh từEN-VI Dict
- Linh mục (ở) nhà tù.danh từEN-VI Dict
- Tung độ, trục tung.danh từEN-VI Dict
- Phong chức.động từEN-VI Dict
- Sắp cho thẳng hàng.động từEN-VI Dict
- Thẳng hàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Out of the ordinate, this point doesn't fit the line.
-
She saw the ordinate near the door.
-
He kept the ordinate in a drawer.
-
The ordinate was mentioned in the report.
-
Plot the point by its ordinate.