Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của organizeđộng từEN-VI Dict
- Có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu.tính từEN-VI Dict
- Được sắp xếp, chuẩn bị.tính từEN-VI Dict
- Có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She organized the files before lunch.
-
The organized desk helped him work faster.
-
The organized meeting started on time.
-
The organized workers negotiated better hours.