Nghĩa tiếng Việt
- Lúc cực khoái (khi giao cấu).tính từEN-VI Dict
- Cực điểm, kịch liệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song built to an orgastic ending.
-
The crowd felt an orgastic rush of joy.
/ɔːˈɡæstɪk/
orgastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc cực khoái (khi giao cấu); Cực điểm, kịch liệt.
The song built to an orgastic ending.
The crowd felt an orgastic rush of joy.