Nghĩa tiếng Việt
- Tính định hướng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper discussed orientabiliti of the surface.
/ˌɔːriːɪnˈtæbɪtli/
orientability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính định hướng được.
The paper discussed orientabiliti of the surface.