Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orientate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was orientating the new students around campus.
/ˈɔːriəntˌeɪtɪŋ/
orientating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orientate.
She was orientating the new students around campus.