Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của originate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They originating the data carefully.
/ərˈɪdʒɪnˌeɪtɪŋ/
originating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của originate.
They originating the data carefully.